verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tắc, làm thông, khơi thông. To remove a blockage from. Ví dụ : "I used a plunger to unclog the kitchen sink. " Tôi đã dùng cái thụt bồn cầu để làm thông cái bồn rửa bát trong bếp. utility function action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông, làm thông, khơi thông. To have a blockage removed. Ví dụ : "I used a plunger to unclog the toilet. " Tôi đã dùng cái thụt để thông bồn cầu. utility function action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc