verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời, gỡ bỏ, loại bỏ. To move something from one place to another, especially to take away. Ví dụ : "He removed the marbles from the bag." Anh ấy lấy những viên bi ra khỏi túi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, trừ khử. To murder. Ví dụ : "Example Sentence: "The dictator was rumored to have removed anyone who opposed his rule." " Người ta đồn rằng nhà độc tài đã thủ tiêu bất cứ ai chống lại sự cai trị của ông ta. law police war action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị loại, Bị truất quyền thi đấu. To dismiss a batsman. Ví dụ : "The bowler removed the batsman with a fast ball that hit the stumps. " Cầu thủ ném bóng đã loại đối thủ đánh bóng bằng một cú ném nhanh trúng vào cọc. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, gạt bỏ, xua tan. To discard, set aside, especially something abstract (a thought, feeling, etc.). Ví dụ : "She removed all doubt about her ability to pass the exam by studying diligently. " Cô ấy đã xua tan mọi nghi ngờ về khả năng đỗ kỳ thi bằng cách học hành chăm chỉ. mind action attitude abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi, rút lui. To depart, leave. Ví dụ : "After school, my friend removed from the park. " Sau giờ học, bạn tôi rời khỏi công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời đi, chuyển đi, dọn đi. To change one's residence; to move. Ví dụ : "My family removed to a new town last summer to be closer to my grandmother. " Gia đình tôi đã dọn đến một thị trấn mới vào mùa hè năm ngoái để ở gần bà ngoại hơn. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi nhiệm, cách chức. To dismiss or discharge from office. Ví dụ : "The President removed many postmasters." Tổng thống đã cách chức nhiều giám đốc bưu điện. politics government job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách biệt, xa cách. Separated in time, space, or degree. Ví dụ : "Now that we are here one week removed..." Bây giờ chúng ta đã ở đây cách biệt một tuần rồi... space time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách thế hệ, khác thế hệ. Of a different generation, older or younger Ví dụ : "Steve is my second cousin once removed." Steve là anh họ đời thứ hai của tôi, nhưng cách một thế hệ. family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc