Hình nền cho toilet
BeDict Logo

toilet

/ˈtɔɪ.lət/

Định nghĩa

noun

Khăn bàn trang điểm, tấm phủ bàn trang điểm.

Ví dụ :

Phòng thay đồ có một tấm phủ bàn trang điểm bằng lụa tuyệt đẹp được phủ lên trên bàn trang điểm.
noun

Vệ sinh cá nhân, chải chuốt, trang điểm.

Ví dụ :

Trước buổi diễn kịch ở trường, các diễn viên trẻ dành thời gian cho việc vệ sinh cá nhân và chải chuốt, đảm bảo mái tóc của mình trông thật hoàn hảo.