noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn bàn trang điểm, tấm phủ bàn trang điểm. A covering of linen, silk, or tapestry, spread over a dressing table in a chamber or dressing room. Ví dụ : "The dressing room had a beautiful silk toilet draped over the dressing table. " Phòng thay đồ có một tấm phủ bàn trang điểm bằng lụa tuyệt đẹp được phủ lên trên bàn trang điểm. item utensil architecture building style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn trang điểm. The table covered by such a cloth; a dressing table. Ví dụ : "The mother carefully arranged her cosmetics on the toilet, getting ready for the school play. " Người mẹ cẩn thận sắp xếp mỹ phẩm lên bàn trang điểm, chuẩn bị cho buổi diễn kịch ở trường. utility item building wear style thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệ sinh cá nhân, chải chuốt, trang điểm. Personal grooming; the process of washing, dressing and arranging the hair. Ví dụ : "Before the school play, the young actors spent time on their toilet, making sure their hair looked perfect. " Trước buổi diễn kịch ở trường, các diễn viên trẻ dành thời gian cho việc vệ sinh cá nhân và chải chuốt, đảm bảo mái tóc của mình trông thật hoàn hảo. body appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cách ăn mặc, trang phục. One's style of dressing: dress, outfit. Ví dụ : "My sister's new toilet is very stylish; she always chooses outfits that are fashionable. " Phong cách ăn mặc mới của chị tôi rất sành điệu; chị ấy luôn chọn những bộ trang phục hợp thời trang. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng trang điểm, buồng trang điểm. A dressing room. Ví dụ : "The backstage toilet was used as a dressing room for the school play actors. " Phòng vệ sinh phía sau sân khấu được dùng làm phòng trang điểm cho các diễn viên kịch của trường. building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, toa-lét. A room or enclosed area containing a toilet: a bathroom or water closet. Ví dụ : "Sorry, I was in the toilet." Xin lỗi, tôi vừa ở trong nhà vệ sinh. utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh phụ, buồng vệ sinh nhỏ. A small secondary lavatory having a toilet and sink but no bathtub or shower. Ví dụ : "The small apartment building had a toilet and sink in each unit, but no full bathroom. " Tòa nhà chung cư nhỏ này có một buồng vệ sinh nhỏ chỉ gồm bồn cầu và bồn rửa tay trong mỗi căn hộ, chứ không có phòng tắm đầy đủ. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, bồn đi vệ sinh. A chamber pot. Ví dụ : "Before the invention of indoor plumbing, the family used a toilet in the hallway. " Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, cả nhà dùng bô đặt ở hành lang. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, bồn cầu, toa-lét. A fixture used for urination and defecation, particularly those with a large bowl and ring-shaped seat which use water to flush the waste material into a septic tank or sewer system. Ví dụ : "My grandma used the toilet in the bathroom to take care of her needs. " Bà tôi dùng bồn cầu trong nhà vệ sinh để giải quyết nhu cầu cá nhân. utility building device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ chuột, xó xỉnh, nơi dơ bẩn. A very shabby or dirty place. Ví dụ : "The old abandoned building was a toilet, filled with trash and broken windows. " Cái tòa nhà cũ bỏ hoang đó chẳng khác gì một ổ chuột, đầy rác rưởi và cửa sổ vỡ. place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, sửa soạn. To dress and groom oneself Ví dụ : "Before going to school, she needed to toilet herself. " Trước khi đi học, cô ấy cần phải chải chuốt sửa soạn đã. appearance style body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh. To use the toilet Ví dụ : "After lunch, I need to toilet myself. " Sau bữa trưa, tôi cần đi vệ sinh. body function utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đi vệ sinh, giúp đi vệ sinh. To assist another (a child etc.) in using the toilet Ví dụ : "My grandmother helped my little sister toilet herself after school. " Sau giờ học, bà tôi giúp em gái tôi đi vệ sinh. family human action body service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc