Hình nền cho drain
BeDict Logo

drain

/dɹeɪn/

Định nghĩa

noun

Cống, ống thoát nước.

Ví dụ :

"The drain in the kitchen sink is clogged."
Cống thoát nước ở bồn rửa bát trong bếp bị tắc rồi.
noun

Ví dụ :

Hệ thống cống thoát nước mưa mới của thành phố sẽ dẫn nước mưa trực tiếp ra sông, giúp ngăn ngừa lũ lụt trong những trận bão lớn.
noun

Ống thoát nước, cống thoát nước.

An outhole.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã sửa chỗ rò rỉ ở cống thoát nước của bồn rửa.