verb🔗ShareTắc nghẽn, bị tắc, làm tắc. To block or slow passage through (often with 'up')."Hair is clogging the drainpipe."Tóc đang làm tắc ống thoát nước.utilityconditiontechnicalenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắc nghẽn, bị tắc, làm tắc. To encumber or load, especially with something that impedes motion; to hamper."The drain in the bathroom sink was clogged with hair, so the water wouldn't go down. "Ống thoát nước bồn rửa mặt trong phòng tắm bị tắc nghẽn đầy tóc nên nước không chảy xuống được.functionconditionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắc nghẽn, làm tắc, gây tắc nghẽn. To burden; to trammel; to embarrass; to perplex."The constant interruptions clogged her thinking, making it hard to finish the report. "Những lời ngắt quãng liên tục làm rối trí óc cô ấy, khiến cô ấy khó hoàn thành báo cáo.conditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhong tỏa quyền chuộc lại, Ngăn chặn quyền chuộc lại. To enforce a mortgage lender right that prevents a borrower from exercising a right to redeem.""The lender's unfair clause, which permanently forfeited the homeowner's right to regain ownership after a missed payment, clogged their equity of redemption." "Điều khoản bất công của bên cho vay, tước bỏ vĩnh viễn quyền lấy lại quyền sở hữu của chủ nhà sau khi trễ hạn thanh toán, đã phong tỏa quyền chuộc lại vốn chủ sở hữu của họ.propertylawfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy clog, trình diễn điệu nhảy clog. To perform a clog dance."At the county fair, several dancers clogged to lively bluegrass music. "Tại hội chợ quận, một vài vũ công đã nhảy clog trên nền nhạc bluegrass sôi động.danceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTắc nghẽn, bị tắc, nghẽn. Having an obstructed flow; blocked."The kitchen sink was clogged with food scraps, so the water wouldn't drain. "Bồn rửa bát ở bếp bị nghẽn thức ăn thừa, nên nước không thoát được.utilityconditiontechnicalenvironmentfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc