Hình nền cho blockage
BeDict Logo

blockage

/ˈblɑkɪdʒ/ /ˈblɒkɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự tắc nghẽn, tình trạng bị tắc.

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước đã gỡ bỏ chỗ tắc nghẽn trong bồn rửa bếp, và nước lại chảy tự do.