noun🔗ShareSự tắc nghẽn, tình trạng bị tắc. The state of being blocked."The plumber removed the blockage in the kitchen sink, and the water drained freely again. "Thợ sửa ống nước đã gỡ bỏ chỗ tắc nghẽn trong bồn rửa bếp, và nước lại chảy tự do.conditionmedicinesituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tắc nghẽn, vật cản, chướng ngại vật. A thing that is blocking; an obstruction."There was a blockage in the sewer, so we called out the plumber."Ống cống bị tắc nghẽn nên chúng tôi đã gọi thợ sửa ống nước đến.medicinephysiologybodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc