Hình nền cho marbles
BeDict Logo

marbles

/ˈmɑːrblz/

Định nghĩa

noun

Cẩm thạch, đá hoa.

Ví dụ :

Mặt bếp trong căn bếp mới được làm bằng đá cẩm thạch trắng rất đẹp.
noun

Tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch, đồ vật bằng đá cẩm thạch.

Ví dụ :

"The Elgin Marbles were originally part of the temple of the Parthenon."
Những tác phẩm điêu khắc Elgin bằng đá cẩm thạch ban đầu là một phần của đền Parthenon.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã làm loang những đường sô cô la vào bột bánh, tạo nên một món tráng miệng vừa đẹp mắt vừa ngon miệng.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh trộn mứt мали vào bột vani, tạo thành những vân đẹp mắt cho chiếc bánh.
verb

Làm vân đá, tạo vân mỡ.

Ví dụ :

Người bán thịt cẩn thận tạo vân mỡ cho miếng thịt quay bằng những đường mỡ thơm ngon để đảm bảo nó sẽ mềm và mọng nước.
noun

Ví dụ :

Sau cuộc đua, các góc cua của đường đua phủ đầy mảnh vụn lốp xe màu đen bắn ra từ lốp xe.