BeDict Logo

plunger

/ˈplʌndʒɚ/
Hình ảnh minh họa cho plunger: Ống nhồi, pít-tông kích nổ.
noun

Đội phá dỡ cẩn thận nối kíp nổ vào dây dẫn đến máy kích nổ, sau đó kiểm tra pít-tông kích nổ để đảm bảo nó sẽ truyền điện đúng cách.