Hình nền cho plunger
BeDict Logo

plunger

/ˈplʌndʒɚ/

Định nghĩa

noun

Ống thụt bồn cầu, Cái thụt bồn cầu.

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước đã dùng cái thụt bồn cầu để thông cống bồn tắm bị tắc.
noun

Ống nhồi, pít-tông kích nổ.

Ví dụ :

Đội phá dỡ cẩn thận nối kíp nổ vào dây dẫn đến máy kích nổ, sau đó kiểm tra pít-tông kích nổ để đảm bảo nó sẽ truyền điện đúng cách.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng một cái ống thụt để thông chỗ thoát nước bị tắc trong bồn rửa mặt ở phòng tắm.