Hình nền cho unconsecrated
BeDict Logo

unconsecrated

/ˌʌnˈkɑːnsɪkreɪtɪd/ /ˌʌnˈkɑːnsəkreɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được làm phép, tục.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ đã tìm thấy một khu chôn cất chưa được làm phép, nằm bên ngoài những bức tường thành cổ, điều này gợi ý về một nhóm dân cư riêng biệt hoặc những người không được hưởng các nghi lễ tôn giáo.