adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được làm phép, tục. Not consecrated Ví dụ : "The archaeologists found an unconsecrated burial ground outside the old city walls, suggesting a separate population or those who were denied religious rites. " Các nhà khảo cổ đã tìm thấy một khu chôn cất chưa được làm phép, nằm bên ngoài những bức tường thành cổ, điều này gợi ý về một nhóm dân cư riêng biệt hoặc những người không được hưởng các nghi lễ tôn giáo. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc