noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, điển lễ, phép tắc. That which complies with justice, law or reason. Ví dụ : "The judge ensured the trial followed the rites of due process, guaranteeing fairness for both sides. " Vị thẩm phán đảm bảo phiên tòa tuân thủ phép tắc tố tụng hợp lệ, qua đó bảo đảm sự công bằng cho cả hai bên. law right ritual tradition religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền, quyền lợi, quyền hạn. A legal, just or moral entitlement. Ví dụ : "You have no right to go through my personal diary." Bạn không có quyền đọc trộm nhật ký cá nhân của tôi. right moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng phải, bên phải. The right side or direction. Ví dụ : "The pharmacy is just on the right past the bookshop." Hiệu thuốc nằm ngay bên phải, qua khỏi tiệm sách. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay phải, nắm tay phải. The right hand or fist. Ví dụ : "This definition of the word "rites" is incorrect. "Rites" refers to a religious or solemn act or procedure. " Định nghĩa này của từ "rites" là không đúng. "Rites" thực ra có nghĩa là một nghi lễ hoặc một hành động, thủ tục trang trọng, mang tính tôn giáo. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh hữu, phe bảo thủ. The ensemble of right-wing political parties; political conservatives as a group. Ví dụ : "The political right holds too much power." Phe cánh hữu chính trị đang nắm giữ quá nhiều quyền lực. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, điển lễ, nghi thức. The outward or most finished surface, as of a coin, piece of cloth, a carpet, etc. Ví dụ : "That old coin, worn smooth with age, had lost its intricate rites. " Đồng xu cổ đó, mòn nhẵn theo năm tháng, đã mất hết những chi tiết tinh xảo trên bề mặt. ritual culture religion tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng trái. A wave breaking from right to left (viewed from the shore). Ví dụ : "From the beach, the surfer watched the rites roll in, each wave breaking predictably from right to left. " Từ bãi biển, người lướt ván quan sát những con sóng trái ập vào bờ, mỗi con sóng đều vỡ một cách dễ đoán từ phải sang trái. nautical sailing sport ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, lễ nghi. A religious custom. Ví dụ : "The tribe performed ancient burial rites to honor their ancestors. " Bộ lạc đó đã thực hiện những nghi lễ chôn cất cổ xưa để tôn vinh tổ tiên của họ. ritual religion culture tradition theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi thức, lễ nghi. (by extension) A prescribed behavior. Ví dụ : "The school's new student orientation includes specific rites for introducing new students to the community. " Buổi định hướng tân sinh viên của trường bao gồm những quy trình cụ thể để giới thiệu học sinh mới vào cộng đồng trường. ritual culture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc