Hình nền cho rites
BeDict Logo

rites

/ɹaɪts/

Định nghĩa

noun

Nghi lễ, điển lễ, phép tắc.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đảm bảo phiên tòa tuân thủ phép tắc tố tụng hợp lệ, qua đó bảo đảm sự công bằng cho cả hai bên.