verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận tâm, cống hiến, hết lòng. To give one's time, focus one's efforts, commit oneself, etc. entirely for, on, or to a certain matter Ví dụ : "I devoted this afternoon to repainting my study, and nothing will get in my way." Tôi đã dành trọn buổi chiều nay để sơn lại phòng làm việc, và không gì có thể cản trở tôi được. attitude character moral value emotion mind soul being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến dâng, dốc lòng. To consign over; to doom Ví dụ : "The city was devoted to the flames." Thành phố bị hiến dâng cho ngọn lửa. curse religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To execrate; to curse Ví dụ : "My neighbor devoted all his energy to cursing the noisy construction workers. " Người hàng xóm của tôi dồn hết sức lực để nguyền rủa đám công nhân xây dựng ồn ào. curse religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận tụy, hết lòng, trung thành. Vowed; dedicated; consecrated. Ví dụ : "My sister is devoted to her studies; she spends hours each day reviewing her notes. " Chị gái tôi rất tận tụy với việc học hành; chị ấy dành hàng giờ mỗi ngày để xem lại bài vở. attitude character moral value religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận tụy, hết lòng, trung thành. Strongly emotionally attached; very fond of someone or something. Ví dụ : "Bob and Sara are devoted to their children." Bob và Sara hết lòng yêu thương con cái của họ. attitude emotion character human family person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận tâm, hết lòng, trung thành. Zealous; characterized by devotion. Ví dụ : "My sister is devoted to her studies; she spends hours every day reviewing her notes. " Chị gái tôi rất tận tâm với việc học; chị ấy dành hàng giờ mỗi ngày để xem lại bài vở. character attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nguyền rủa, обречени. Cursed; doomed. Ví dụ : "The failing project was considered a devoted task, destined for failure from the start. " Dự án thất bại đó được coi là một công việc обречени, обречени thất bại ngay từ đầu. curse religion mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc