Hình nền cho cemetery
BeDict Logo

cemetery

/ˈsem.ɘˌtiɘɹ.i/ /ˈsɛm.əˌtɹi/ /ˈsɛm.əˌtɛɹ.i/

Định nghĩa

noun

Nghĩa trang, nghĩa địa, khu an táng.

Ví dụ :

Gia đình đến nghĩa trang để đặt hoa lên mộ của bà.