Hình nền cho civilizations
BeDict Logo

civilizations

/ˌsɪvələˈzeɪʃənz/ /ˌsɪvɪləˈzeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của quá trình công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.
noun

Nền văn minh, xã hội văn minh.

Ví dụ :

Nghiên cứu về các nền văn minh cổ đại giúp chúng ta hiểu được cách các xã hội văn minh đã phát triển và giải quyết vấn đề trong quá khứ.
noun

Văn minh hóa quá trình tố tụng hình sự.

Ví dụ :

Luật sư lập luận rằng việc chuyển đổi các vụ kiện hình sự thành dân sự sẽ hiệu quả hơn và ít gây căng thẳng hơn cho các gia đình liên quan.