adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có đồ đạc, Trống trải. Not furnished; having no furnishings. Ví dụ : "The apartment was unfurnished, so we had to buy all new furniture. " Căn hộ đó trống trải, không có đồ đạc gì cả, nên chúng tôi phải mua sắm toàn bộ nội thất mới. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc