adjective🔗SharePhong cách, sành điệu, hợp thời trang. Having elegance or taste or refinement in manners or dress."My sister always dresses in a stylish way, even for everyday school events. "Em gái tôi luôn ăn mặc rất phong cách, ngay cả khi đi học những ngày thường.appearancestylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhong cách, sành điệu, có gu. Having a particular directing style or cinematography."The film teacher praised the student's stylish camera work in the short film. "Giáo viên dạy phim khen ngợi cách quay phim đầy phong cách và sành điệu của học sinh trong bộ phim ngắn.styleartmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc