verb🔗ShareTrang bị, cung cấp nội thất. To provide a place with furniture, or other equipment."My grandmother furnished her new apartment with comfortable chairs and a stylish sofa. "Bà tôi đã trang bị cho căn hộ mới của bà những chiếc ghế êm ái và một chiếc диван phong cách.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCung cấp, trang bị. To supply or give (something)."The teacher furnished the students with extra worksheets for practice. "Cô giáo đã cung cấp thêm bài tập cho học sinh để luyện tập.utilitypropertybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang bị, cung cấp. To supply (somebody) with something."The school furnished the students with new textbooks for the new semester. "Nhà trường đã trang bị/cung cấp sách giáo khoa mới cho học sinh vào đầu học kỳ mới.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược trang bị, Đầy đủ tiện nghi. Equipped with whatever is needed"The apartment was furnished with a bed, a table, and chairs. "Căn hộ đã được trang bị đầy đủ tiện nghi với một cái giường, một cái bàn và những chiếc ghế.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã trang bị nội thất, có sẵn đồ đạc. Supplied with furniture"The new apartment was furnished with a comfortable couch and chairs. "Căn hộ mới đã được trang bị nội thất đầy đủ, có sẵn một ghế sofa và những chiếc ghế bành rất thoải mái.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc