Hình nền cho unperturbed
BeDict Logo

unperturbed

/ˌʌnpərˈtɜrbd/ /ˌʌmpərˈtɜrbd/

Định nghĩa

adjective

Bình tĩnh, không hề nao núng.

Ví dụ :

Dù tiếng ồn xây dựng lớn ở bên ngoài, sinh viên đó vẫn bình tĩnh, không hề nao núng và tập trung làm bài thi.