noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hầm, đường ngầm. A road, track, path, or street for going under another way or obstacle. Ví dụ : ""To avoid the busy intersection, we used the underway that went beneath the train tracks." " Để tránh giao lộ đông đúc, chúng tôi đã đi đường hầm dưới đường ray xe lửa. way vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hầm, địa đạo. An underground passage, tunnel. Ví dụ : "The workers discovered an underway beneath the old factory, leading to a forgotten storage room. " Các công nhân đã phát hiện ra một địa đạo bên dưới nhà máy cũ, dẫn đến một kho chứa đồ bị lãng quên. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi. A voyage, especially underwater. Ví dụ : "The submarine Titan's underway to explore the Titanic wreckage ended in tragedy. " Chuyến đi biển của tàu ngầm Titan để khám phá xác tàu Titanic đã kết thúc trong bi kịch. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang tiến hành, đang thực hiện, đang diễn ra. In motion, in progress; being done or carried out; on a journey. Ví dụ : "The construction of the new school building is already underway. " Việc xây dựng tòa nhà trường học mới đã đang được tiến hành rồi. action process situation nautical sailing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc