verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra. To occur or take place. Ví dụ : "Let me tell you how it happened." Để tôi kể cho bạn nghe chuyện đó đã xảy ra như thế nào. event time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra, xảy đến. To happen to; to befall. Ví dụ : "A terrible accident happened to my neighbor; a tree fell on his car. " Một tai nạn khủng khiếp đã xảy đến với nhà hàng xóm của tôi; một cái cây đổ lên xe của anh ấy. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, tình cờ xảy đến. (with infinitive) To do or occur by chance or unexpectedly. Ví dụ : "Do you happen to have an umbrella?" Bạn có tình cờ mang theo ô không? possibility event time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, tình cờ gặp, bất ngờ xảy đến. (followed by on or upon) To encounter by chance. Ví dụ : "I happened upon a great book about dinosaurs while browsing at the bookstore. " Tôi tình cờ thấy một cuốn sách hay về khủng long khi đang xem lướt qua ở hiệu sách. event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi động, náo nhiệt, thịnh hành. (of a place) Busy, lively; vibrant, dynamic; fashionable. Ví dụ : "This is a happening place tonight!" Tối nay chỗ này đúng là một nơi rất sôi động! place style culture society entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp thời trang, thịnh hành, tân thời. (of a person or product) Trendy, up-to-the-minute. Ví dụ : "He is a real happening guy." Anh ấy là một người đàn ông rất hợp thời trang/rất sành điệu. style culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiện, biến cố. Something that happens. Ví dụ : "The next exciting happening at school is the science fair. " Sự kiện thú vị tiếp theo ở trường là hội chợ khoa học. event thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiện ngẫu hứng, sự kiện bất ngờ. A spontaneous or improvised event, especially one that involves audience participation. Ví dụ : "The school talent show was a great happening; everyone enjoyed the spontaneous performances. " Chương trình tài năng của trường là một sự kiện ngẫu hứng rất tuyệt vời; mọi người đều thích những màn trình diễn đầy bất ngờ và không có kế hoạch trước. event art entertainment culture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc