Hình nền cho happening
BeDict Logo

happening

/ˈhæpnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xảy ra, diễn ra.

Ví dụ :

Để tôi kể cho bạn nghe chuyện đó đã xảy ra như thế nào.
noun

Sự kiện ngẫu hứng, sự kiện bất ngờ.

Ví dụ :

Chương trình tài năng của trường là một sự kiện ngẫu hứng rất tuyệt vời; mọi người đều thích những màn trình diễn đầy bất ngờ và không có kế hoạch trước.