Hình nền cho unready
BeDict Logo

unready

/ʌnˈrɛdi/

Định nghĩa

adjective

Chưa sẵn sàng, chưa chuẩn bị.

Ví dụ :

"The student was unready for the surprise quiz, as she hadn't studied. "
sinh viên chưa sẵn sàng cho bài kiểm tra bất ngờ, vì cô ấy chưa học bài.