Hình nền cho owed
BeDict Logo

owed

/əʊd/ /oʊd/

Định nghĩa

verb

Nợ, mắc nợ, chịu ơn.

Ví dụ :

"I borrowed $10 from my sister, so I owed her $10 back. "
Tôi mượn của chị gái 10 đô, nên tôi mắc nợ chị ấy 10 đô trả lại.