verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ, mắc nợ, chịu ơn. To be under an obligation to give something back to someone or to perform some action for someone. Ví dụ : "I borrowed $10 from my sister, so I owed her $10 back. " Tôi mượn của chị gái 10 đô, nên tôi mắc nợ chị ấy 10 đô trả lại. business finance moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ, mắc nợ, thiếu nợ. To have debt; to be in debt. Ví dụ : "I owed my brother ten dollars for lunch yesterday. " Hôm qua tôi nợ anh trai mười đô la tiền ăn trưa. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nợ, còn thiếu. That owes. Ví dụ : "The unpaid invoice remained owed to the contractor, causing delays in the project. " Hóa đơn chưa thanh toán vẫn còn mắc nợ nhà thầu, gây ra sự chậm trễ trong dự án. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc