noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ kỳ quặc, người kỳ dị. An odd, puzzling or absurd person or thing. Ví dụ : "My uncle is a real quiz—he always says the most unexpected things. " Chú tôi đúng là một kẻ kỳ quặc—lúc nào chú cũng nói ra những điều chẳng ai ngờ tới được. person character thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu đố, cuộc thi đố vui. A competition in the answering of questions. Ví dụ : "We came second in the pub quiz." Chúng tôi đã về nhì trong cuộc thi đố vui ở quán rượu. entertainment education game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài kiểm tra ngắn, bài kiểm tra. A school examination of less importance, or of greater brevity, than others given in the same course. Ví dụ : "The history quiz was shorter than the final exam, but still important for our grade. " Bài kiểm tra lịch sử lần này ngắn hơn bài thi cuối kỳ, nhưng vẫn quan trọng cho điểm số của chúng ta. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, giễu cợt. To hoax; to chaff or mock with pretended seriousness of discourse; to make sport of, as by obscure questions. Ví dụ : "The teacher quizzed the students with obscure questions about ancient history, just to make them seem confused. " Để trêu chọc học sinh bối rối, thầy giáo ra những câu hỏi khó hiểu về lịch sử cổ đại để làm trò. entertainment communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn đểu, nhìn dò xét, nhìn chế giễu. To peer at; to eye suspiciously or mockingly. Ví dụ : "The teacher quizzed the student, trying to figure out if she had cheated on the test. " Cô giáo nhìn dò xét học sinh đó, cố gắng tìm hiểu xem em ấy có gian lận trong bài kiểm tra không. attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra hỏi, thẩm vấn. To question closely, to interrogate. Ví dụ : "The teacher quizzed the students about the history of the Roman Empire. " Giáo viên tra hỏi các học sinh về lịch sử Đế chế La Mã. communication language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, hỏi bài. To instruct by means of a quiz. Ví dụ : "The teacher quizzed the students on the history of the Roman Empire. " Cô giáo đã kiểm tra bài cũ về lịch sử đế chế La Mã bằng cách hỏi các câu hỏi ngắn. education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đố, kiểm tra. To play with a quiz. Ví dụ : "The students quizzed each other on the history of the Roman Empire. " Các bạn học sinh đố nhau về lịch sử Đế chế La Mã. entertainment game education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc