Hình nền cho quiz
BeDict Logo

quiz

/kwɪz/

Định nghĩa

noun

Kẻ kỳ quặc, người kỳ dị.

Ví dụ :

Chú tôi đúng là một kẻ kỳ quặc—lúc nào chú cũng nói ra những điều chẳng ai ngờ tới được.
verb

Chọc ghẹo, trêu chọc, giễu cợt.

Ví dụ :

Để trêu chọc học sinh bối rối, thầy giáo ra những câu hỏi khó hiểu về lịch sử cổ đại để làm trò.