noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, sự ngạc nhiên. Something unexpected. Ví dụ : "It was a surprise to find out I owed twice as much as I thought I did." Thật bất ngờ khi phát hiện ra tôi nợ gấp đôi số tiền tôi tưởng. event sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, sự ngạc nhiên. The feeling that something unexpected has happened. Ví dụ : "Imagine my surprise on learning I owed twice as much as I thought I did." Bạn có thể tưởng tượng tôi đã ngạc nhiên đến mức nào khi biết mình nợ số tiền gấp đôi so với tôi nghĩ. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh không nhân. A dish covered with a crust of raised pastry, but with no other contents. Ví dụ : "My grandmother made a delicious surprise for dessert, a flaky pastry crust with nothing inside. " Bà tôi làm một món tráng miệng "bất ngờ" rất ngon, một lớp vỏ bánh nướng giòn tan mà bên trong hoàn toàn không có nhân. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ngạc nhiên, làm bất ngờ. To cause (someone) to feel unusually alarmed or delighted by something unexpected. Ví dụ : "It surprises me that I owe twice as much as I thought I did." Tôi rất ngạc nhiên khi biết mình nợ nhiều gấp đôi số tiền tôi tưởng. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bất ngờ, làm ngạc nhiên. To do something to (a person) that they are not expecting, as a surprise. Ví dụ : "He doesn’t know that I’m in the country – I thought I’d turn up at his house and surprise him." Anh ấy không biết là tôi đang ở trong nước đâu – Tôi định đến nhà anh ấy và làm anh ấy bất ngờ. action emotion entertainment human event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, ngạc nhiên, làm cho kinh ngạc. To undergo or witness something unexpected. Ví dụ : "He doesn’t surprise easily." Anh ấy không dễ bị bất ngờ đâu. sensation emotion mind event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ngạc nhiên, làm ngạc nhiên, khiến ngạc nhiên. To cause surprise. Ví dụ : "The unexpected snowstorm surprised everyone in the town. " Cơn bão tuyết bất ngờ đã làm mọi người trong thị trấn ngạc nhiên. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công bất ngờ, đánh úp. To attack unexpectedly. Ví dụ : "The enemy soldiers surprised the town with a sudden attack. " Binh lính địch đã tấn công bất ngờ, đánh úp thị trấn. military action war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, làm bất ngờ, làm ngạc nhiên. To take unawares. Ví dụ : "The loud noise surprised everyone in the classroom. " Tiếng ồn lớn làm mọi người trong lớp học giật mình. emotion sensation mind action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc