Hình nền cho versets
BeDict Logo

versets

/ˈvɜːrsɪts/ /ˈvɜːrsɛts/

Định nghĩa

noun

Đoạn nhạc ngắn.

Ví dụ :

Người chơi đàn organ đã chơi vài đoạn nhạc ngắn (versets) trước khi ca đoàn bắt đầu hát thánh ca.