noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc ngắn. A very short organ interlude or prelude. Ví dụ : "The organist played several short versets before the choir began singing the hymn. " Người chơi đàn organ đã chơi vài đoạn nhạc ngắn (versets) trước khi ca đoàn bắt đầu hát thánh ca. music organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu, đoạn thơ. A verse. Ví dụ : "The choir sang several versets of the Christmas carol. " Dàn hợp xướng đã hát vài câu trong bài thánh ca Giáng Sinh. religion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc