adjective🔗ShareThuộc về thân thể, về thể xác, có tính chất thân thể. Of, relating to, or concerning the body."His bodily deficiencies were a heavy burden to him."Những khiếm khuyết về thể chất là một gánh nặng lớn đối với anh ấy.bodyphysiologyanatomyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về thể xác, vật chất. Having a body or material form; physical; corporeal."The strenuous exercise caused significant bodily fatigue. "Bài tập thể lực vất vả đó gây ra sự mệt mỏi thể xác đáng kể.bodyhumanphysiologyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về thể xác, xác thịt. Real; actual; put into execution."The teacher's bodily presence in the classroom reassured the students. "Sự có mặt bằng xương bằng thịt của cô giáo trong lớp học đã khiến học sinh an tâm hơn.bodyphysiologyanatomyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt thể xác, một cách xác thịt. In bodily form; physically, corporally."The athlete trained bodily, focusing on strength and endurance. "Vận động viên đã tập luyện về mặt thể xác, chú trọng vào sức mạnh và độ bền.bodyphysiologyanatomyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt thể chất, hoàn toàn. Pertaining to the whole body or mass; wholly."The athlete trained bodily, focusing on exercises for all parts of the body. "Vận động viên đó luyện tập toàn diện về mặt thể chất, chú trọng vào các bài tập cho tất cả các bộ phận trên cơ thể.bodyphysiologyanatomyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMạnh mẽ, hùng hổ. Forcefully, vigorously."He was thrown bodily out of the house."Anh ta bị ném mạnh mẽ ra khỏi nhà.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc