Hình nền cho prelude
BeDict Logo

prelude

/ˈpɹeɪl(j)uːd/

Định nghĩa

noun

Khúc dạo đầu, sự mở đầu, lời giới thiệu.

Ví dụ :

Dàn nhạc đã chơi một khúc dạo đầu với những giai điệu vui tươi trước khi buổi hòa nhạc chính thức bắt đầu.
noun

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu bản sonata chính, nghệ sĩ piano đã chơi một khúc dạo đầu ngắn, rất hay.
noun

Khởi đầu, đoạn mở đầu, phần giới thiệu.

Ví dụ :

Trước khi viết bất kỳ dòng code nào, lập trình viên đã nhập prelude, một tập hợp các hàm thiết yếu cho các thao tác cơ bản.