noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc dạo, đoạn gián tấu. An intervening episode, etc. Ví dụ : "The loud music was a pleasant interlude in the otherwise quiet library. " Tiếng nhạc lớn là một khúc dạo du dương, dễ chịu trong thư viện vốn yên tĩnh. time event story literature music entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc giải lao, màn xen kẽ. An entertainment between the acts of a play. Ví dụ : "The school play had a lively interlude featuring a dance performance between the two acts. " Vở kịch của trường có một khúc giải lao rất sôi động, với màn trình diễn nhảy giữa hai hồi kịch. entertainment music literature stage art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc nhạc dạo, đoạn nhạc xen, khoảng giữa. A short piece put between the parts of a longer composition. Ví dụ : "The teacher played a short interlude of classical music between the math and science lessons. " Giữa giờ học toán và khoa học, cô giáo đã mở một đoạn nhạc cổ điển ngắn để làm khúc nhạc dạo. music art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xen vào, làm gián đoạn. To provide with an interlude. Ví dụ : "The band decided to interlude their intense rock set with a soft acoustic song to give the audience a break. " Ban nhạc quyết định xen vào giữa phần trình diễn rock cuồng nhiệt của họ một bài hát acoustic nhẹ nhàng để khán giả có thời gian nghỉ ngơi. entertainment music stage art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc