Hình nền cho interlude
BeDict Logo

interlude

/ˈɪntərluːd/ /ˈɪnɾɚluːd/

Định nghĩa

noun

Khúc dạo, đoạn gián tấu.

Ví dụ :

Tiếng nhạc lớn là một khúc dạo du dương, dễ chịu trong thư viện vốn yên tĩnh.