Hình nền cho verse
BeDict Logo

verse

/ˈvɜːs/ /ˈvɝs/

Định nghĩa

noun

Câu thơ, vần thơ.

Ví dụ :

Văn học thời kỳ Phục hưng nổi tiếng với những vần thơ được trau chuốt tỉ mỉ, có nhịp điệu đều đặn và tuân theo một hệ thống vần luật cố định.