noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu thơ, vần thơ. A poetic form with regular meter and a fixed rhyme scheme. Ví dụ : "Restoration literature is well known for its carefully constructed verse." Văn học thời kỳ Phục hưng nổi tiếng với những vần thơ được trau chuốt tỉ mỉ, có nhịp điệu đều đặn và tuân theo một hệ thống vần luật cố định. literature language writing style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể thơ, câu thơ. Poetic form in general. Ví dụ : "The restrictions of verse have been steadily relaxed over time." Những quy tắc gò bó của thể thơ đã dần dần được nới lỏng theo thời gian. literature style writing language art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ thơ, đoạn thơ. One of several similar units of a song, consisting of several lines, generally rhymed. Ví dụ : "Note the shift in tone between the first verse and the second." Hãy chú ý sự thay đổi về giọng điệu giữa khổ thơ đầu và khổ thơ thứ hai. music literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu, đoạn kinh. A small section of the Jewish or Christian Bible. Ví dụ : "The teacher assigned students to read the first verse of Psalm 23. " Giáo viên giao cho học sinh đọc câu kinh đầu tiên của Thánh Vịnh 23. religion theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc, đoạn. A portion of an anthem to be performed by a single voice to each part. Ví dụ : "The choir director assigned a different verse to each singer in the anthem. " Người chỉ huy hợp xướng giao cho mỗi ca sĩ một đoạn khác nhau để hát solo trong bài thánh ca. music part literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thơ, sáng tác thơ. To compose verses. Ví dụ : "The student was trying to verse a poem about her grandmother's garden. " Cô sinh viên đó đang cố gắng làm thơ về khu vườn của bà ngoại. literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn tả bằng thơ, kể bằng thơ. To tell in verse, or poetry. Ví dụ : "The poet will verse the story of his grandfather's life. " Nhà thơ sẽ kể câu chuyện cuộc đời ông mình bằng thơ. literature writing language style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn tả, trình bày bằng thơ. To educate about, to teach about. Ví dụ : "He versed us in the finer points of category theory." Anh ấy đã dùng thơ để dạy chúng tôi về những điểm tinh tế của lý thuyết phạm trù. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu, so tài, đối đầu. To oppose, to compete against, especially in a video game. Ví dụ : "Verse him, G!" Đấu với nó đi, G! game computing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc