noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi đàn organ. A musician who plays the organ. Ví dụ : "The organist played a beautiful prelude before the church service began. " Người chơi đàn organ đã chơi một khúc nhạc dạo đầu rất hay trước khi buổi lễ nhà thờ bắt đầu. music person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc