verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, đi lạch bạch, đi chậm chạp. To walk with short steps, tilting the body from side to side. Ví dụ : "The little duckling waddled after its mother towards the pond. " Chú vịt con lạch bạch theo mẹ ra ao. animal way action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc