noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao, vũng nước. An inland body of standing water, either natural or man-made, that is smaller than a lake. Ví dụ : "The children played near the small pond behind the school. " Bọn trẻ con chơi gần cái ao nhỏ sau trường học. geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao, vũng nước. An inland body of standing water of any size that is fed by springs rather than by a river. Ví dụ : "The children played near the small pond, fed by a nearby spring. " Bọn trẻ chơi gần cái ao nhỏ, được nuôi bởi một con suối gần đó. geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại Tây Dương. The Atlantic Ocean. Especially in across the pond. Ví dụ : "My cousin, who lives across the pond, is coming to visit for the summer. " Người anh họ của tôi, người sống ở bên kia Đại Tây Dương, sẽ đến thăm vào mùa hè này. geography nautical ocean world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp ao, Chặn dòng, Tạo ao. To block the flow of water so that it can escape only through evaporation or seepage; to dam. Ví dụ : "The farmer ponded the small stream to create a watering hole for his livestock. " Người nông dân đắp đập nhỏ trên con suối để tạo thành một vũng nước cho gia súc uống. environment nature geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp ao, làm thành ao. To make into a pond; to collect, as water, in a pond by damming. Ví dụ : "The farmers pond the water in the field to create a small, shallow lake for their livestock. " Người nông dân đắp đập giữ nước trên ruộng để tạo thành một cái ao nhỏ, nông cho gia súc của họ. environment nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọng lại, Tụ lại. To form a pond; to pool. Ví dụ : "The rain continued to fall, ponding water in the low area near the school playground. " Mưa tiếp tục rơi, khiến nước đọng lại thành vũng ở khu vực trũng gần sân chơi của trường. environment nature geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy ngẫm. To ponder. Ví dụ : "Before making a decision about my job offer, I need to pond the pros and cons carefully. " Trước khi quyết định về lời mời làm việc, tôi cần phải trầm ngâm suy nghĩ thật kỹ về những ưu và nhược điểm. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc