noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng, sự nghiêng, dốc. A slope or inclination. Ví dụ : "The roof's tilt made the house difficult to heat in winter. " Độ nghiêng của mái nhà khiến việc sưởi ấm ngôi nhà vào mùa đông trở nên khó khăn. position physics direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng, sự nghiêng. The inclination of part of the body, such as backbone, pelvis, head, etc. Ví dụ : "The doctor noticed a slight tilt in the child's head and recommended further examination. " Bác sĩ nhận thấy đầu của đứa trẻ hơi nghiêng và khuyên nên kiểm tra thêm. body medicine physiology anatomy position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, sự nghiêng, động tác nghiêng máy. The controlled vertical movement of a camera, or a device to achieve this. Ví dụ : "The filmmaker used a smooth tilt of the camera to show the entire classroom from the front row to the back. " Nhà làm phim đã sử dụng một động tác nghiêng máy quay плавный để cho thấy toàn bộ lớp học từ hàng ghế đầu đến hàng ghế cuối. media technology device communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu thương, cuộc đấu thương. A jousting contest. Ví dụ : "The annual school fair featured a thrilling tilt, complete with knights and jousting lances. " Hội chợ thường niên của trường có một cuộc đấu thương (tilt) rất hấp dẫn, với đầy đủ hiệp sĩ và thương đấu. sport history entertainment royal war tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, nỗ lực. An attempt at something, such as a tilt at public office. Ví dụ : "His tilt at becoming class president was ultimately unsuccessful. " Nỗ lực của anh ấy để trở thành lớp trưởng cuối cùng đã không thành công. politics government action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự huých, cú huých. A thrust, as with a lance. Ví dụ : "The knight delivered a powerful tilt with his lance, aiming for the enemy's shield. " Hiệp sĩ tung ra một cú huých mạnh bằng ngọn giáo của mình, nhắm vào tấm khiên của quân địch. military weapon action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa treo, búa máy. A tilt hammer. Ví dụ : "The blacksmith used a tilt hammer to shape the hot metal with powerful, repeated blows. " Người thợ rèn dùng một cái búa máy để tạo hình kim loại nóng bằng những cú đập mạnh và liên tục. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, oằn. To slope or incline (something); to slant. Ví dụ : "Tilt the barrel to pour out its contents." Nghiêng thùng đi để đổ hết những thứ bên trong ra. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, lao vào, tấn công. (jousting) To charge (at someone) with a lance. Ví dụ : "The knight tilted his lance at the opponent during the jousting tournament. " Trong giải đấu thương, hiệp sĩ lao ngọn giáo vào đối thủ. sport military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc. To be at an angle. Ví dụ : "The picture on the wall tilted slightly to the right. " Bức tranh trên tường hơi nghiêng về phía bên phải. position physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chĩa, hướng. To point or thrust a weapon at. Ví dụ : "The knight tilted his lance at the approaching dragon. " Người hiệp sĩ chĩa ngọn giáo về phía con rồng đang tiến đến. weapon military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, chĩa, hướng. To point or thrust (a weapon). Ví dụ : "The student tilted his pen, aiming a sharp jab at the answer on the paper. " Cậu học sinh nghiêng cây bút, chĩa ngọn bút nhọn vào câu trả lời trên giấy như thể sắp đâm vào. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn, uốn. To forge (something) with a tilt hammer. Ví dụ : "to tilt steel in order to render it more ductile" Rèn thép bằng búa lớn để làm cho nó dễ uốn hơn. technical machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay cú, Mất bình tĩnh, Chơi tệ hơn bình thường. To play worse than usual (often as a result of previous bad luck or losses). Ví dụ : "After losing three games in a row, the basketball team tilted and played poorly in the fourth. " Sau khi thua ba trận liên tiếp, đội bóng rổ đã bị cay cú và chơi tệ hẳn đi trong trận thứ tư. game mind attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng máy, phạt nghiêng máy. (of a machine) To intentionally let the ball fall down to the drain by disabling flippers and most targets, done as a punishment to the player when the machine is nudged too violently or frequently. Ví dụ : "After nudging the pinball machine too many times, the game tilted, ending my turn. " Sau khi xô máy bắn bi nhiều quá, máy bị phạt nghiêng máy nên lượt chơi của tôi kết thúc. game machine entertainment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm bạt che. A canvas covering for carts, boats, etc. Ví dụ : "The farmer carefully folded the tilt over the wagon bed to protect the apples from the rain. " Người nông dân cẩn thận gấp tấm bạt che lên thùng xe goòng để bảo vệ táo khỏi mưa. material nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái che, lều. Any covering overhead; especially, a tent. Ví dụ : "Under the canvas tilt, we found shade from the hot sun at the outdoor market. " Dưới mái che bạt, chúng tôi tìm được bóng mát khỏi ánh nắng gay gắt tại khu chợ ngoài trời. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, phủ bạt. To cover with a tilt, or awning. Ví dụ : "The cafe owner tilted the awning over the patio tables to protect customers from the sun. " Người chủ quán cà phê che bạt lên những chiếc bàn ở sân ngoài để bảo vệ khách hàng khỏi ánh nắng mặt trời. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc