Hình nền cho contents
BeDict Logo

contents

/ˈkɒn.tɛnts/ /ˈkɑn.tɛnts/

Định nghĩa

verb

Làm hài lòng, thỏa mãn.

Ví dụ :

Một điểm tốt trong bài kiểm tra làm hài lòng học sinh, khiến em cảm thấy tự hào về sự chăm chỉ của mình.
noun

Ví dụ :

"The contents of the polynomial 6x² + 9x - 12 is 3, because 3 is the greatest common divisor of the coefficients 6, 9, and -12. "
Hàm tử của đa thức 6x² + 9x - 12 là 3, vì 3 là ước số chung lớn nhất của các hệ số 6, 9 và -12.
noun

Nội dung tán thành, biểu quyết tán thành.

Ví dụ :

Trong cuộc bỏ phiếu tại Thượng viện, số phiếu tán thành dự luật sửa đổi chiếm ưu thế rõ rệt, đảm bảo việc dự luật được thông qua.
noun

Nội dung tán thành, người biểu quyết thuận.

Ví dụ :

Bất chấp một số hoài nghi ban đầu, cuộc bỏ phiếu đã thông qua vì số lượng thành viên tán thành ("nội dung tán thành" hoặc "người biểu quyết thuận") nhiều hơn số lượng thành viên không tán thành trong Thượng viện Anh.