adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, lung lay, bấp bênh. Shaking or trembling. Ví dụ : "a shaky hand" Một bàn tay run rẩy. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Run, lo lắng. Nervous, anxious. Ví dụ : "He’s a nice guy but when he talks to me, he acts shaky." Anh ấy là người tốt, nhưng mỗi khi nói chuyện với tôi, anh ấy cứ run run, lo lắng thế nào ấy. mind sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ọp ẹp, lỏng lẻo. (of wood) Full of shakes or cracks; cracked. Ví dụ : "shaky timber" Gỗ ọp ẹp, nhiều vết nứt. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, lung lay, bấp bênh. Easily shaken; tottering; unsound. Ví dụ : "a shaky constitution" Một thể trạng sức khỏe yếu ớt, dễ bị bệnh. condition body medicine building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, lung lay, không chắc chắn. Wavering; undecided. Ví dụ : "My decision about which college to attend felt shaky; I wasn't sure if I wanted to go to State or University. " Quyết định chọn trường đại học của tôi còn bấp bênh lắm; tôi vẫn chưa chắc chắn là muốn học ở trường Sư Phạm hay trường Đại Học. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc