noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời chiến, thời kỳ chiến tranh. A period during which a war is in progress in a particular place. Ví dụ : "Wartime meant food was rationed and people had to make do with less. " Thời chiến đồng nghĩa với việc thức ăn bị phân phối theo khẩu phần và mọi người phải xoay xở với ít đồ hơn. war history military politics time nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc