Hình nền cho watchlist
BeDict Logo

watchlist

/ˈwɒtʃˌlɪst/

Định nghĩa

noun

Danh sách theo dõi, sổ theo dõi.

Ví dụ :

Cô giáo đã đưa tên Sarah vào sổ theo dõiem ấy gặp khó khăn trong việc đọc.