Hình nền cho trouble
BeDict Logo

trouble

/ˈtɹʌb(ə)l/ /ˈtɹə-/

Định nghĩa

noun

Rắc rối, khó khăn, vấn đề.

Ví dụ :

"He was in trouble when the rain started."
Anh ấy gặp rắc rối to khi trời bắt đầu mưa.
noun

Rắc rối, khó khăn, vấn đề.

Ví dụ :

Rắc rối là do ống dẫn dầu phanh bị rò rỉ. Vấn đề với đề xuất đó là chúng ta không có đủ tiền để thực hiện. Cột cầu phóng đại vấn đề với độ nghiêng nhỏ theo hướng sai.