BeDict Logo

trouble

/ˈtɹʌb(ə)l/ /ˈtɹə-/
Hình ảnh minh họa cho trouble: Rắc rối, khó khăn, vấn đề.
 - Image 1
trouble: Rắc rối, khó khăn, vấn đề.
 - Thumbnail 1
trouble: Rắc rối, khó khăn, vấn đề.
 - Thumbnail 2
trouble: Rắc rối, khó khăn, vấn đề.
 - Thumbnail 3
noun

Rắc rối, khó khăn, vấn đề.

Rắc rối là do ống dẫn dầu phanh bị rò rỉ. Vấn đề với đề xuất đó là chúng ta không có đủ tiền để thực hiện. Cột cầu phóng đại vấn đề với độ nghiêng nhỏ theo hướng sai.