verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, sửa đổi. To modify. Ví dụ : "Sentence: She is adjusting the thermostat to make the room warmer. " Cô ấy đang điều chỉnh máy điều nhiệt để làm cho căn phòng ấm hơn. process action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, sửa đổi. To improve or rectify. Ví dụ : "He adjusted his initial conclusion to reflect the new data." Anh ấy đã điều chỉnh kết luận ban đầu của mình để phù hợp với dữ liệu mới. process action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, giải quyết (bồi thường bảo hiểm). To settle an insurance claim. Ví dụ : "The insurance company is still adjusting my claim for the car accident. " Công ty bảo hiểm vẫn đang điều chỉnh yêu cầu bồi thường của tôi cho vụ tai nạn xe hơi. insurance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, thích nghi. To change to fit circumstances. Ví dụ : "Most immigrants adjust quickly to a new community. She waited for her eyes to adjust to the darkness." Hầu hết người nhập cư thích nghi nhanh chóng với một cộng đồng mới. Cô ấy chờ cho mắt mình điều chỉnh để quen với bóng tối. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều chỉnh, sự thích nghi. Adjustment. Ví dụ : "The adjusting of the office chair allowed me to sit comfortably at my desk. " Việc điều chỉnh ghế văn phòng giúp tôi ngồi thoải mái tại bàn làm việc. process action system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc