noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày thường, ngày trong tuần. A day of the week except those which form the weekend; that is: Ví dụ : "I have soccer practice on every weekday afternoon. " Tôi có buổi tập đá banh vào mỗi buổi chiều các ngày trong tuần. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày thường, ngày trong tuần. Any day of the week (Monday through Sunday). Ví dụ : "I go to school every weekday, from Monday to Friday. " Tôi đi học vào tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến thứ sáu. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc