Hình nền cho wickedly
BeDict Logo

wickedly

/ˈwɪkɪdli/

Định nghĩa

adverb

Một cách độc ác, tàn ác.

Ví dụ :

Đứa trẻ tinh nghịch kia đã giấu bánh quy khỏi em gái một cách rất tinh quái và có ý xấu.