Hình nền cho wicked
BeDict Logo

wicked

/ˈwɪkɪd/ /wɪkt/

Định nghĩa

noun

Kẻ ác, người xấu xa.

People who are wicked.

Ví dụ :

Những kẻ ác trong khu phố thường gây chuyện ở trường.
adjective

Có tim đèn.

Ví dụ :

"a two-wicked lamp"
Một cái đèn hai tim.