noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ác, người xấu xa. People who are wicked. Ví dụ : "The wicked in the neighborhood often caused problems at school. " Những kẻ ác trong khu phố thường gây chuyện ở trường. character person moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc ác, gian ác, xấu xa. Evil or mischievous by nature. Ví dụ : "The little boy was wickedly teasing his sister. " Thằng bé tinh nghịch trêu chọc em gái một cách xấu tính. character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, xuất sắc. Excellent; awesome; masterful. Ví dụ : "That was a wicked guitar solo, bro!" Đoạn solo guitar vừa rồi đỉnh của chóp luôn, ông bạn! language style word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, cực kỳ, hết sức. Very, extremely. Ví dụ : "The band we went to see the other night was wicked loud!" Ban nhạc mà chúng ta đi xem tối hôm trước ồn ào hết sức! language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút. To convey or draw off (liquid) by capillary action. Ví dụ : "The fabric wicks perspiration away from the body." Loại vải này hút mồ hôi ra khỏi cơ thể. physics chemistry material process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm qua. (of a liquid) To traverse (i.e. be conveyed by capillary action) through a wick or other porous material, as water through a sponge. Usually followed by through. Ví dụ : "The moisture slowly wicked through the wood." Hơi ẩm từ từ thấm qua thớ gỗ. physics material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng. To strike (a stone) obliquely; to strike (a stationary stone) just enough that the played stone changes direction. Ví dụ : "The player wicked the stationary stone, sending the other stone spinning off in a new direction. " Người chơi búng viên đá đứng yên, khiến viên đá kia xoay tròn và bay theo hướng khác. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tim đèn. Having a wick. Ví dụ : "a two-wicked lamp" Một cái đèn hai tim. part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, năng nổ. Active; brisk. Ví dụ : "The little boy was wickedly fast in the 100-meter race. " Cậu bé chạy rất hăng hái và nhanh nhẹn trong cuộc đua 100 mét. character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xa, tồi tệ. (Alternative form of) wick (Etymology 3 Adjective), as applying to inanimate objects only. Ví dụ : "The candle's wicked, thin wick burned quickly. " Tim nến có sợi bấc xấu xí và mỏng manh này cháy rất nhanh. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy dòi, có dòi. Infested with maggots. Ví dụ : "The meat in the refrigerator was wicked with maggots, so we had to throw it away. " Thịt trong tủ lạnh đầy dòi, nên chúng tôi phải vứt đi. animal disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc