noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột gói, chuột bụi rậm. A packrat (kind of rodent). Ví dụ : "The hiker found a shiny bottle cap in the woodrat's nest, along with twigs and leaves. " Người đi bộ đường dài tìm thấy một nắp chai sáng bóng trong tổ của chuột gói, cùng với cành cây và lá. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc