Hình nền cho shiny
BeDict Logo

shiny

/ˈʃaɪni/

Định nghĩa

noun

Vật bóng loáng, đồ trang sức.

Ví dụ :

Con quạ nhặt được một món đồ bóng loáng nhỏ xíu từ sân chơi, tưởng là kho báu.
noun

Đồ ngồi bàn giấy, Dân văn phòng.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, ông tôi không thích bị gọi là "đồ ngồi bàn giấy" vì ông muốn ra tiền tuyến chiến đấu chứ không phải ngồi lì trong văn phòng.