Hình nền cho cap
BeDict Logo

cap

/kæp/

Định nghĩa

noun

Mũ lưỡi trai, mũ kết, mũ.

Ví dụ :

Bọn trẻ đều đội mũ lưỡi trai để che nắng.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng cẩn thận siết chặt ống chụp bằng sắt nối cột buồm chính với cột buồm trên.
verb

Bắn, hạ sát.

Ví dụ :

Trong một vụ xả súng ở trường, khi một đứa trẻ bắn chết (hạ sát) hàng loạt học sinh khác, thì nó lấy vũ khí từ đâu ra? Chắc là từ người thân trong gia đình, có lẽ là tủ súng của họ.