BeDict Logo

base

/beɪs/
Hình ảnh minh họa cho base: Vạt áo, vạt váy.
noun

Triển lãm trang phục lịch sử trưng bày nhiều vạt áo nhung tuyệt đẹp, thể hiện phong cách thời trang của triều đình thế kỷ 17.

Hình ảnh minh họa cho base: Đường cơ sở, cạnh đáy.
noun

Các kỹ sư trắc địa đã sử dụng một đường cơ sở chính xác để xác định vị trí của tòa nhà trường học mới.

Hình ảnh minh họa cho base: Cơ sở hạ tầng.
noun

Nền tảng cho cuộc sống đầy đủ của gia đình ta chính là sự nỗ lực chung của tất cả mọi người, tạo ra cơ sở hạ tầng vững chắc cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho base: Đàn bass, ghi-ta bass.
noun

Người nhạc sĩ vung cây ghi-ta bass lên trên đầu như một chiếc rìu rồi đập mạnh nó vào ampli, tạo ra một tiếng hú chói tai và khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho base: Khóa Fa, khóa âm trầm.
noun

Khóa Fa, khóa âm trầm.

Bản nhạc được viết mà không có khóa Sol (cho âm cao) và khóa Fa (cho âm trầm), nhưng rất dễ nhận ra đâu là khóa nào dựa vào vị trí nốt nhạc trên khuông nhạc.