Hình nền cho base
BeDict Logo

base

/beɪs/

Định nghĩa

noun

Nền tảng, cơ sở, nền.

Ví dụ :

Móng nhà là nền tảng mà toàn bộ công trình được xây dựng dựa trên đó.
noun

Ví dụ :

Trụ sở của trường đặt tại tòa nhà chính, nơi hiệu trưởng và các thầy cô giáo đưa ra những quyết định quan trọng.
noun

Ví dụ :

Triển lãm trang phục lịch sử trưng bày nhiều vạt áo nhung tuyệt đẹp, thể hiện phong cách thời trang của triều đình thế kỷ 17.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư trắc địa đã sử dụng một đường cơ sở chính xác để xác định vị trí của tòa nhà trường học mới.
noun

Ví dụ :

Nền tảng cho cuộc sống đầy đủ của gia đình ta chính là sự nỗ lực chung của tất cả mọi người, tạo ra cơ sở hạ tầng vững chắc cho gia đình.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ vung cây ghi-ta bass lên trên đầu như một chiếc rìu rồi đập mạnh nó vào ampli, tạo ra một tiếng hú chói tai và khó chịu.
noun

Khóa Fa, khóa âm trầm.

Ví dụ :

Bản nhạc được viết mà không có khóa Sol (cho âm cao) và khóa Fa (cho âm trầm), nhưng rất dễ nhận ra đâu là khóa nào dựa vào vị trí nốt nhạc trên khuông nhạc.
adjective

Hèn hạ, đê tiện.

Ví dụ :

"A base estate is one held by services not honourable, or held by villenage. Such a tenure is called base, or low, and the tenant is a base tenant."
Một điền trang hèn hạ là một điền trang được nắm giữ bằng những dịch vụ không cao quý, hoặc được nắm giữ bằng chế độ nông nô.