noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành con, nhánh cây. A small thin branch of a tree or bush. Ví dụ : "They used twigs and leaves as a base to start the fire." Họ dùng cành con và lá cây làm mồi để bắt đầu đốt lửa. nature plant part environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh bằng cành cây. To beat with twigs. Ví dụ : "The angry farmer threatened to twig the disobedient cow with a willow branch. " Người nông dân giận dữ đe dọa sẽ quất con bò bướng bỉnh bằng cành liễu. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu ra, nhận ra, ngộ ra. To realise something; to catch on; to recognize someone or something. Ví dụ : "The student finally twigged to the math problem after the teacher explained it a second time. " Sau khi giáo viên giảng lại lần thứ hai, cuối cùng thì học sinh đó cũng đã hiểu ra bài toán. mind action ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu ra, nhận ra, vỡ lẽ. To understand the meaning of (a person); to comprehend. Ví dụ : "Do you twig me?" Anh/chị hiểu ý tôi chứ? mind human person communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Nhận thấy, Phát hiện. To observe slyly; also, to perceive; to discover. Ví dụ : "The teacher twigged that some students were copying answers during the test. " Cô giáo nhận ra rằng một vài học sinh đang chép bài trong lúc kiểm tra. mind action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, kéo, véo. To twitch; to pull; to tweak. Ví dụ : "He tried to twig the loose thread on his shirt, hoping to pull it off without making a bigger hole. " Anh ấy cố giật sợi chỉ lỏng lẻo trên áo, hy vọng kéo nó ra mà không làm rách thêm. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc