Hình nền cho packrat
BeDict Logo

packrat

/ˈpækˌræt/

Định nghĩa

noun

Chuột gói, chuột Neotoma.

Ví dụ :

Con chuột gói cẩn thận tha một cành cây nhỏ về tổ của nó.
noun

Người thích tích trữ đồ đạc, người hay thu gom đồ, người có tính chất chứa.

Ví dụ :

Ông tôi là một người hay tích trữ đồ đạc; gara nhà ông ấy chứa đầy những thứ mà ông ấy nghĩ rằng có thể cần đến một ngày nào đó.