noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột gói, chuột Neotoma. Any of several species of rodent in the genus Neotoma, but most commonly the bushy-tailed woodrat (Neotoma cinerea). Ví dụ : "The packrat carefully carried a twig into its nest. " Con chuột gói cẩn thận tha một cành cây nhỏ về tổ của nó. animal biology nature organism environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích tích trữ đồ đạc, người hay thu gom đồ, người có tính chất chứa. One who tends to acquire various objects; one who collects, accumulates or has trouble throwing things away; a hoarder. Ví dụ : "My grandfather is a packrat; his garage is full of things he might need someday. " Ông tôi là một người hay tích trữ đồ đạc; gara nhà ông ấy chứa đầy những thứ mà ông ấy nghĩ rằng có thể cần đến một ngày nào đó. character person tendency attitude thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ, vơ vét. To hoard things. Ví dụ : "My grandma tends to packrat old newspapers and magazines in her garage. " Bà tôi hay có thói quen tích trữ báo và tạp chí cũ trong gara. attitude character tendency thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc