Hình nền cho yi
BeDict Logo

yi

/waɪ/

Định nghĩa

pronoun

Ї, chữ Ї.

The Cyrillic letter Ї ї, used in the Ukrainian and Rusyn alphabets.

Ví dụ :

"The Ukrainian word "їжа" (food) starts with the letter "ї" (yi). "
Từ Ukraina "їжа" (đồ ăn) bắt đầu bằng chữ "ї" (Ї, chữ Ї).
pronoun

Không có từ tương đương trực tiếp.

The Armenian letter Յ, յ.

Ví dụ :

""Յ, յ" is called "yi" in Armenian. "
Trong tiếng Armenia, chữ "Յ, յ" được gọi là "yi".