pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ї, chữ Ї. The Cyrillic letter Ї ї, used in the Ukrainian and Rusyn alphabets. Ví dụ : "The Ukrainian word "їжа" (food) starts with the letter "ї" (yi). " Từ Ukraina "їжа" (đồ ăn) bắt đầu bằng chữ "ї" (Ї, chữ Ї). language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. The Armenian letter Յ, յ. Ví dụ : ""Յ, յ" is called "yi" in Armenian. " Trong tiếng Armenia, chữ "Յ, յ" được gọi là "yi". language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc