Hình nền cho alphabets
BeDict Logo

alphabets

/ˈæl.fə.bɛts/

Định nghĩa

noun

Bảng chữ cái, mẫu tự.

Ví dụ :

Vào năm học đầu tiên, học sinh được dạy cách đọc thuộc bảng chữ cái.
noun

Ví dụ :

Nhiều ngôn ngữ khác nhau sử dụng bảng chữ cái La Mã, ví dụ như tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp.