Hình nền cho priority
BeDict Logo

priority

/pɹaɪˈɒɹɨti/ /pɹaɪˈɔɹɪ̈ti/

Định nghĩa

noun

Ưu tiên, sự ưu tiên.

Ví dụ :

"Finishing my homework is my top priority tonight. "
Hoàn thành bài tập về nhà là việc ưu tiên hàng đầu của tôi tối nay.
noun

Quyền ưu tiên, sự ưu tiên.

Ví dụ :

Vì gia đình Smith đã đăng ký tên "Amelia" trước, nên họ có quyền ưu tiên sử dụng tên này hơn các gia đình khác muốn dùng tên tương tự.